surgeon
/ˈsɚʤən/danh từ
- Nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật.
- Sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y.
Danh từ
- Người thực hiện phẫu thuật; một bác sĩ thực hiện các hoạt động trên người hoặc động vậtOne who performs surgery; a doctor who performs operations on people or animals.The surgeon refused to operate because the patient was her son.Bác sĩ phẫu thuật từ chối phẫu thuật vì bệnh nhân là con trai bà.Từ đồng nghĩa:sawbonescutterchirurgeon
- Một con cá phẫu thuật.A surgeonfish.Từ đồng nghĩa:sawbonescutterchirurgeon
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “surgeon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish