surviving

/sɚˈvaɪv/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của survive.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tồn tại
    present participle and gerund of survive
Tính từ
  1. Tiếp tục sống hoặc tồn tại.
    Continuing to live or to exist.
    The legacy was divided among the surviving children of the deceased.
    Di sản được chia cho những đứa con còn sống của người đã khuất.
🎬 Nghe “surviving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish