suspended
/səˈspɛnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suspend
tính từ
- Lơ lửng; huyền phù.
Tính từ
- Khiến phải dừng lại một lúc; bị gián đoạn hoặc bị trì hoãn.Caused to stop for a while; interrupted or delayed.
- Hùng từ trên cao.Hung from above.
- (thực vật học, noãn) Nằm hơi dưới đỉnh bầu nhụy.(botany, of an ovule) Attached slightly below the summit of the ovary.
- (cà phê, đồ ăn, v.v.) Được trả tiền nhưng khách hàng không tiêu dùng, để có thể trao cho người kém may mắn hơn.(of coffee, food, etc.) Paid for but not consumed by a customer, so that it can be given to a less fortunate person.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đình chỉsimple past and past participle of suspend
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “suspended” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish