suspended

/səˈspɛnd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của suspend
tính từ
  • Lơ lửng; huyền phù.
Tính từ
  1. Khiến phải dừng lại một lúc; bị gián đoạn hoặc bị trì hoãn.
    Caused to stop for a while; interrupted or delayed.
    Từ đồng nghĩa:abeyantdormantpauseddelayed
  2. Hùng từ trên cao.
    Hung from above.
    Từ đồng nghĩa:abeyantdormantpauseddelayed
  3. (thực vật học, noãn) Nằm hơi dưới đỉnh bầu nhụy.
    (botany, of an ovule) Attached slightly below the summit of the ovary.
    Từ đồng nghĩa:abeyantdormantpauseddelayed
  4. (cà phê, đồ ăn, v.v.) Được trả tiền nhưng khách hàng không tiêu dùng, để có thể trao cho người kém may mắn hơn.
    (of coffee, food, etc.) Paid for but not consumed by a customer, so that it can be given to a less fortunate person.
    Từ đồng nghĩa:abeyantdormantpauseddelayed
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đình chỉ
    simple past and past participle of suspend
🎬 Nghe “suspended” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish