suspicious

/səˈspɪʃəs/
tính từ
  • Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).
  • Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.
Tính từ
  1. —
    Arousing suspicion.
    His suspicious behaviour brought him to the attention of the police.
    Từ đồng nghĩa:questionable
  2. —
    Distrustful or tending to suspect.
    We know he has a suspicious attitude to get-rich-quick schemes.
    Từ đồng nghĩa:doubtfulleery
  3. —
    Expressing suspicion
    She gave me a suspicious look.
🎬 Nghe “suspicious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish