sustainer

/sə-ˈstān/
danh từ
  • Nạng chống; thanh chống.
  • Điểm tựa; ổ tựa.
  • Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.
Danh từ
  1. Một người hoặc vật tồn tại.
    A person or thing that sustains.
    1724, Aaron Hill and William Bond, The Plain Dealer, No. 36, 24 July, 1724, London: S. Richardson & A. Wilde, p. 296, […] not One in Fifty, of our Men of Fashion, or of Quality, as they call themselves, has an Understanding that is able to go alone. They are forc’d, therefore, to wait ’till they have their Sustainer’s Opinion to lean against, before they dare venture upon the Praise, even of what
    1724, Aaron Hill và William Bond, The Plain Dealer, số 36, ngày 24 tháng 7 năm 1724, London: S. Richardson & A. Wilde, tr. 296, […] không phải Một trong Năm mươi, những Người đàn ông Thời trang hay Chất lượng, như họ tự gọi mình, có được Sự hiểu biết để có thể đi một mình. Do đó, họ buộc phải đợi cho đến khi họ có Ý kiến ​​của Người duy trì để dựa vào, trước khi họ dám mạo hiểm với Lời khen ngợi, thậm chí về những gì
  2. (hàng không) Động cơ tên lửa vẫn còn trong tàu vũ trụ trong quá trình bay lên sau khi tách động cơ tăng áp.
    (aeronautics) A rocket engine that remains with a spacecraft during its ascent after the separation of the booster engines.
  3. (US) Người quyên góp thường xuyên, đặc biệt là cho đài phát thanh hoặc truyền hình công cộng.
    (US) A person who makes regular donations, especially to a public radio or television station.
  4. (Mỹ, lỗi thời) Một chương trình phát thanh không có nhà tài trợ thương mại.
    (US, obsolete) A radio program without a commercial sponsor.
🎬 Nghe “sustainer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish