sweeping

/ˈswiːp/
danh từ
  • Sự quét.
  • rác rưởi quét đi.
tính từ
  • Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.
  • Bao quát; chung chung.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của scanner
    present participle and gerund of sweep
Danh từ
  1. (đếm được) Một trường hợp quét.
    (countable) An instance of sweeping.
    The sidewalk needed a sweeping every morning.
  2. (không đếm được) Hoạt động quét dọn.
    (uncountable) The activity of sweeping.
    Sweeping took all morning.
Tính từ
  1. Rộng, rộng, ảnh hưởng hoặc chạm vào nhiều thứ.
    Wide, broad, affecting or touching upon many things.
    The government will bring in sweeping changes to the income tax system.
  2. Hoàn toàn áp đảo.
    Completely overwhelming.
    He claimed a sweeping victory.
  3. Di chuyển theo chuyển động liên tục chứ không phải bằng những bước nhảy gián đoạn. (Ví dụ: kim giây trên mặt đồng hồ có thể di chuyển theo kiểu quét hoặc theo kiểu tích tắc.)
    Moving in a continuous motion, rather than by intermittent jumps. (For example, the second hand on a clock face may move either in the sweeping manner or in the ticking manner.)
🎬 Nghe “sweeping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish