synchronized
/ˈsiŋ-krə-ˌnīz/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronize
tính từ
- Đồng bộ.
Tính từ
- Đã đạt được sự đồng bộ, cùng nhau, phối hợp, kết hợp.Having attained synchronization, together, coordinated, combined.The synchronized swimmers did everything together, even breathing at the same time.Những người bơi đồng bộ đã làm mọi việc cùng nhau, thậm chí còn thở cùng một lúc.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đồng bộ hóasimple past and past participle of synchronize
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “synchronized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish