synergy
/ˈsɪnɚʤi/danh từ
- Tính hiệp trợ, hiệp lực.
- Tính điều phối, đồng vận.
Danh từ
- (lý thuyết hệ thống) Từ đồng nghĩa với năng lượng liên kết.(systems theory) A synonym of binding energy.Depending on the initial condition of the system (initial alphabet and number of elements) the co-evolution of nested local and global hierarchies continues until the system reaches a maximum value of complexity. At least for nuclear systems a quantitative variable called "complexity" can be defined, which increases in an irreversible manner during stellar evolution (Winiwarter, 1983). This variabTùy thuộc vào điều kiện ban đầu của hệ thống (bảng chữ cái ban đầu và số phần tử), sự đồng tiến hóa của các hệ thống phân cấp cục bộ và toàn cầu lồng nhau tiếp tục cho đến khi hệ thống đạt đến giá trị phức tạp tối đa. Ít nhất đối với các hệ hạt nhân, một biến định lượng gọi là "độ phức tạp" có thể được xác định, biến này tăng theo cách không thể đảo ngược trong quá trình tiến hóa sao (Winiwarter, 1983). Biến thể nàyTừ đồng nghĩa:binding energy
- (sinh lý học) Sự phối hợp của hai hoặc nhiều dây thần kinh, cơ, cơ quan, v.v.(physiology) The cooperation of two or more nerves, muscles, organs, etc.the digestive synergysức mạnh tổng hợp tiêu hóaTừ đồng nghĩa:binding energy
- (dược học) Tác dụng kết hợp của hai hay nhiều loại thuốc trong đó tác dụng mạnh hơn tổng cộng của chúng.(pharmacology) The combined action of two or more drugs where the effects are stronger than their mere sum.Từ đồng nghĩa:binding energy
- (nghĩa bóng) Lợi ích thu được từ việc kết hợp các nhóm, con người, đối tượng hoặc quy trình khác nhau.(figurative) Benefits resulting from combining different groups, people, objects or processes.Từ đồng nghĩa:binding energy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “synergy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish