tact
/ˈtækt/danh từ
- Sự khéo xử, tài xử trí.
Danh từ
- Sự tiếp xúc tinh thần nhạy cảm; kỹ năng đặc biệt hoặc giảng viên; nhận thức sâu sắc hoặc sáng suốt; sẵn sàng đánh giá cao và làm những gì hoàn cảnh yêu cầu; khả năng nói điều đúng đắn và tránh những tuyên bố sẽ gây xúc phạm hoặc gây tổn thương ngay cả khi đó là sự thật.Sensitive mental touch; special skill or faculty; keen perception or discernment; ready power of appreciating and doing what is required by circumstances; the ability to say the right thing and avoid statements that will give offence or pain even if true.By the use of tact, she was able to calm her jealous husband.Bằng sự khéo léo, cô đã có thể xoa dịu người chồng hay ghen của mình.Từ đồng nghĩa:sensitivityconsiderationdiplomacytactfulnessdiscretion
- Quyền sở hữu; cách cư xử (nghi thức).Propriety; manners (etiquette).
- Cảm giác chạm; cảm giác.The sense of touch; feeling.
- (Âm nhạc) Cú đánh theo nhịp.(music) The stroke in beating time.
Động từ
- (tâm lý học) Sử dụng khéo léo (một loại hoạt động bằng lời nói).(psychology) To use a tact (a kind of verbal operant).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tact” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish