tall
/ˈtɑːl/tính từ
- Cao.
- Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.
phó từ
- Ngoa, khoác lác, khoe khoang.
Tính từ
- (nghĩa đen) Có phần trên ở xa (tương phản: sâu (có phần dưới ở xa).)(literal) Having a top that is far up (contrast: deep (having a bottom that is far down' ).)
- (về một câu chuyện) Khó tin, chẳng hạn như một câu chuyện cổ tích hay một câu chuyện cổ tích.(of a story) Hard to believe, such as a tall story or a tall tale.
- Các giác quan cũ nảy sinh trước các giác quan liên quan đến chiều caoOld senses that arose before the height-related senses
Danh từ
- (có thể không chuẩn) Ai đó hoặc cái gì đó cao.(possibly nonstandard) Someone or something that is tall.
- Cỡ quần áo dành cho người cao.A clothing size for taller people.Do you have this in a tall?Bạn có cái này cao không?
- Một khẩu phần đồ uống cao, đặc biệt là đồ uống của Starbucks, chứa 12 ounce.A tall serving of a drink, especially one from Starbucks, which contains 12 ounces.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tall” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish