tall

/ˈtɑːl/
tính từ
  • Cao.
  • Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.
phó từ
  • Ngoa, khoác lác, khoe khoang.
Tính từ
  1. (nghĩa đen) Có phần trên ở xa (tương phản: sâu (có phần dưới ở xa).)
    (literal) Having a top that is far up (contrast: deep (having a bottom that is far down' ).)
  2. (về một câu chuyện) Khó tin, chẳng hạn như một câu chuyện cổ tích hay một câu chuyện cổ tích.
    (of a story) Hard to believe, such as a tall story or a tall tale.
  3. Các giác quan cũ nảy sinh trước các giác quan liên quan đến chiều cao
    Old senses that arose before the height-related senses
Danh từ
  1. (có thể không chuẩn) Ai đó hoặc cái gì đó cao.
    (possibly nonstandard) Someone or something that is tall.
  2. Cỡ quần áo dành cho người cao.
    A clothing size for taller people.
    Do you have this in a tall?
    Bạn có cái này cao không?
  3. Một khẩu phần đồ uống cao, đặc biệt là đồ uống của Starbucks, chứa 12 ounce.
    A tall serving of a drink, especially one from Starbucks, which contains 12 ounces.
🎬 Nghe “tall” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish