tangent
/ˈtænʤənt/tính từ
- Tiếp xúc, tiếp tuyến.
danh từ
- Đường tiếp tuyến.
- Tang.
Danh từ
- (hình học vi phân) Một đường thẳng tiếp xúc với một đường cong tại một điểm mà không cắt nó ở đó.(differential geometry) A straight line touching a curve at a single point without crossing it there.Từ đồng nghĩa:tangent line
- (toán học) Hàm của một góc cho biết tỷ số của sin và cosin, ở dạng số thực hoặc số phức. Ký hiệu: tan, tg.(mathematics) A function of an angle that gives the ratio of the sine to the cosine, in either the real or complex numbers. Symbols: tan, tg.
- Một chủ đề gần như không liên quan đến chủ đề chính nhưng lại có điểm chung với nó.A topic nearly unrelated to the main topic, but having a point in common with it.I believe we went off onto a tangent when we started talking about monkeys on unicycles at his retirement party.Tôi tin rằng chúng tôi đã đi chệch hướng khi bắt đầu nói về những chú khỉ đi xe đạp một bánh trong bữa tiệc nghỉ hưu của ông ấy.
- (nghệ thuật) Sự tương tác trực quan giữa hai hoặc nhiều đường hoặc cạnh tạo ra mối quan hệ được nhận thức giữa chúng, thường theo cách mà nghệ sĩ không có ý định.(art) A visual interaction between two or more lines or edges that creates a perceived relationship between them, often in a way that the artist did not intend.
Tính từ
- (hình học) Chạm vào một đường cong tại một điểm nhưng không cắt nó tại điểm đó.(geometry) Touching a curve at a single point but not crossing it at that point.
- Của một chủ đề, chỉ liên quan một cách lỏng lẻo đến một chủ đề chính.Of a topic, only loosely related to a main topic.Từ đồng nghĩa:tangential
- (vận tải đường sắt, đường ray) Đường thẳng; không cong theo chiều ngang.(rail transport, of track) Straight; not horizontally curved.The collision occurred on a two-mile stretch of tangent track.Vụ va chạm xảy ra trên một đoạn đường tiếp tuyến dài hai dặm.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tangent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish