tariff
/ˈterəf/danh từ
- Giá.
- Bảng kẻ giá.
- Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì).
- Biểu thuế quan.
động từ
- Định giá.
- Định thuế.
Danh từ
- Một hệ thống thuế do chính phủ áp đặt đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu; một danh sách các nhiệm vụ đó hoặc bản thân các nhiệm vụ đó.A system of government-imposed duties levied on imported or exported goods; a list of such duties, or the duties themselves.
- Biểu giá, phí hoặc giá cả.A schedule of rates, fees or prices.Under a peak/off-peak electricity tariff, you pay a lower rate for the power when demand is less.Theo biểu giá điện cao điểm/thấp điểm, bạn phải trả mức giá điện thấp hơn khi nhu cầu ít hơn.Từ đồng nghĩa:plan
- (Anh) Một bản án được xác định theo thang hình phạt tiêu chuẩn đối với một số loại tội phạm.(British) A sentence determined according to a scale of standard penalties for certain categories of crime.
Động từ
- (thông tục) Đánh thuế (cái gì đó).(transitive) To levy a duty on (something).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tariff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish