telephone

/ˈtɛləˌfoʊn/
danh từ
  • Dây nói, điện thoại.
động từ
  • Gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại.
Danh từ
  1. (đếm được, điện thoại) Một thiết bị viễn thông chuyển đổi dữ liệu hoặc âm thanh (thường là giọng nói) thành tín hiệu điện sau đó được truyền đi để cho phép hai hoặc nhiều người liên lạc với nhau qua một khoảng cách; ngày nay thường là một thiết bị có mặt số hoặc bàn phím có các chữ số để nhập số, v.v., để kết nối với một người và các phương tiện (chẳng hạn như âm thanh hoặc rung) để cảnh báo một người về
    (countable, telephony) A telecommunication device which converts data or sounds (usually speech) into electrical signals which are then transmitted to enable two or more people to communicate with each other over a distance; now usually a device having a dial or keypad with numerals for entering a number, etc., to connect with a person, and means (such as a sound or vibration) for alerting one to
  2. (đếm được, cổ xưa, sau này ở Ấn Độ) Viết tắt của từ phone call (“kết nối được thiết lập qua mạng điện thoại; cuộc trò chuyện giữa các bên trên kết nối này”).
    (countable, archaic, later in India) Short for telephone call (“a connection established over a telephone network; a conversation held by the parties on this connection”).
  3. (đếm được, nghĩa bóng) Phương tiện truyền đạt thông tin từ người này sang người khác hoặc người khác.
    (countable, figurative) A means of communicating information from one person to another or others.
  4. Bây giờ chủ yếu được đặt trước bởi một từ mô tả: một thiết bị giao tiếp đơn giản chuyển đổi âm thanh (thường là lời nói) thành các rung động cơ học dọc theo dây, dây, v.v.
    Now chiefly preceded by a descriptive word: a simple communication device which converts sounds (usually speech) into mechanical vibrations along a string, wire, etc.
    string telephone tin can telephone
    dây điện thoại lon thiếc
Động từ
  1. Để truyền đạt (thông tin, tin nhắn, tin tức, v.v.) bằng điện thoại (danh từ nghĩa 1).
    To convey (information, a message, news, etc.) using a telephone (noun sense 1).
  2. Để (cố gắng) liên lạc với (ai đó) bằng điện thoại.
    To (attempt to) contact (someone) using a telephone.
  3. Cung cấp (một nơi) một hệ thống điện thoại.
    To provide (a place) with a telephone system.
  4. Để truyền (âm thanh) đi một khoảng cách.
    To transmit (sounds) over a distance.
🎬 Nghe “telephone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish