template

/ˈtɛmplət/
danh từ
  • Mẫu, dưỡng.
  • Bản mẫu, khuôn mẫu.
Danh từ
  1. Một vật thể có hình dạng được sử dụng làm hướng dẫn để tạo ra các vật thể khác.
    A physical object whose shape is used as a guide to make other objects.
  2. Một mô hình hoặc mẫu chung mà từ đó các đối tượng khác được dựa trên hoặc dẫn xuất.
    A generic model or pattern from which other objects are based or derived.
  3. (Máy tính) Một tập tin hoặc tài liệu làm cơ sở cho người khác.
    (computing) A file or document serving as a basis for others.
  4. (sinh học phân tử) Đại phân tử cung cấp khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp một phân tử khác.
    (molecular biology) A macromolecule which provides a pattern for the synthesis of another molecule.
Động từ
  1. Để thiết lập hoặc đánh dấu bằng cách sử dụng mẫu.
    To set up or mark off using a template.
  2. Để cung cấp một mẫu hoặc mẫu cho.
    To provide a template or pattern for.
  3. (sinh học phân tử, bắc cầu) Tổng hợp bằng khuôn mẫu.
    (molecular biology, transitive) To synthesize by means of a template.
🎬 Nghe “template” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish