tense

/ˈtɛns/
danh từ
  • Thời (của động từ).
tính từ
  • Căng.
  • Căng thẳng, găng.
Danh từ
  1. (ngôn ngữ học, không đếm được) Thuộc tính chỉ thời điểm mà một hành động hoặc trạng thái xảy ra hoặc tồn tại.
    (linguistics, uncountable) The property of indicating the point in time at which an action or state of being occurs or exists.
    Dyirbal verbs are not inflected for tense.
    Động từ Dyirbal không được biến cách cho căng thẳng.
  2. (ngôn ngữ học, ngữ pháp, đếm được) Dạng biến cách của động từ biểu thị sự căng thẳng.
    (linguistics, grammar, countable) An inflected form of a verb that indicates tense.
    English only has a past tense and a non-past tense; it has no future tense.
    Tiếng Anh chỉ có thì quá khứ và thì không quá khứ; nó không có thì tương lai.
  3. (ngữ pháp, đếm được, bị cấm) Một khía cạnh ngữ pháp.
    (grammar, countable, proscribed) A grammatical aspect.
  4. (ngữ pháp, đếm được, bị cấm) Một dạng động từ hoặc cấu trúc biểu thị sự kết hợp giữa thì, khía cạnh và tâm trạng.
    (grammar, countable, proscribed) A verb form or construction indicating a combination of tense, aspect, and mood.
    The "simple present" tense in English can have several meanings.
    Thì "hiện tại đơn" trong tiếng Anh có thể có nhiều nghĩa.
Động từ
  1. (ngữ pháp, ngoại động) Áp dụng thì cho.
    (grammar, transitive) To apply a tense to.
    tensing a verb
    căng một động từ
  2. (Động) Làm căng thẳng.
    (transitive) To make tense.
  3. (Nội động) Trở nên căng thẳng.
    (intransitive) To become tense.
Tính từ
  1. Có dấu hiệu căng thẳng hoặc căng thẳng; không được thư giãn.
    Showing signs of stress or strain; not relaxed.
    You need to relax, all this overtime and stress is making you tense.
    Bạn cần thư giãn, tất cả thời gian làm thêm giờ và căng thẳng này đang khiến bạn căng thẳng.
    Từ đồng nghĩa:stressedunrelaxedtaut
  2. Đặc trưng bởi sự căng thẳng (về thần kinh, cảm xúc, v.v.). (So sánh tính phí.)
    Characterized by strain (on the nerves, emotions, etc). (Compare charged.)
  3. Kéo căng, không hề chùng xuống.
    Pulled taut, without any slack.
  4. (ngữ âm, của nguyên âm) Được tạo ra với sự co thắt tương đối của dây thanh âm.
    (phonetics, of a vowel) Produced with relative constriction of the vocal tract.
🎬 Nghe “tense” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish