termite

/ˈtɚˌmaɪt/
danh từ
  • Con mối.
Danh từ
  1. Một loài côn trùng thân trắng, ăn gỗ thuộc cận bộ Isoptera, trong bộ Blattodea.
    A white-bodied, wood-consuming insect of the infraorder Isoptera, in the order Blattodea.
    Từ đồng nghĩa:termeswhite antwood ant
  2. Một kẻ đáng khinh.
    A contemptible person.
    Từ đồng nghĩa:termeswhite antwood ant
Động từ
  1. (nội động từ) Tinh tinh: bắt mối bằng cách nhét một cây gậy hoặc dây leo vào tổ của chúng và đợi chúng trèo lên.
    (intransitive) Of a chimpanzee: to catch termites by inserting a stick or vine into their nest and waiting for them to climb up it.
🎬 Nghe “termite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish