termite
/ˈtɚˌmaɪt/danh từ
- Con mối.
Danh từ
- Một loài côn trùng thân trắng, ăn gỗ thuộc cận bộ Isoptera, trong bộ Blattodea.A white-bodied, wood-consuming insect of the infraorder Isoptera, in the order Blattodea.Từ đồng nghĩa:termeswhite antwood ant
- Một kẻ đáng khinh.A contemptible person.Từ đồng nghĩa:termeswhite antwood ant
Động từ
- (nội động từ) Tinh tinh: bắt mối bằng cách nhét một cây gậy hoặc dây leo vào tổ của chúng và đợi chúng trèo lên.(intransitive) Of a chimpanzee: to catch termites by inserting a stick or vine into their nest and waiting for them to climb up it.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “termite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish