then

/ˈðɛn/
phó từ
  • Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.
  • Rồi, rồi thì, sau đó.
  • Vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy.
  • Vậy, vậy thì, thế thì.
tính từ
  • Ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó.
danh từ
  • Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.
Trạng từ
  1. (địa điểm tạm thời) Lúc đó.
    (temporal location) At that time.
    He was happy then.
    Lúc đó anh hạnh phúc.
  2. (vị trí tạm thời) Ngay sau đó.
    (temporal location) Soon afterward.
    He fixed it, then left.
    Anh ta sửa nó rồi rời đi.
  3. (trình tự) Tiếp theo theo thứ tự vị trí.
    (sequence) Next in order of place.
    There are three green ones, then a blue one.
    Có ba cái màu xanh lá cây, sau đó là một cái màu xanh lam.
  4. Ngoài ra; Mà còn; bên cạnh đó.
    In addition; also; besides.
Tính từ
  1. Lúc đó là như vậy.
    Being so at that time.
Danh từ
  1. Lần đó.
    That time.
    It will be finished before then.
    Nó sẽ được hoàn thành trước đó.
Liên từ
  1. Cách viết lỗi thời của than.
    Obsolete spelling of than.
  2. Sai chính tả của than.
    Misspelling of than.
🎬 Nghe “then” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish