third
/θərd/tính từ
- Thứ ba.
danh từ
- Một phần ba.
- Người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba.
- Quãng ba; âm ba.
- ; (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây.
Tính từ
- Dạng thứ tự của số ba; Đến sau thứ hai.The ordinal form of the cardinal number three; Coming after the second.The third tree from the left is my favorite.Cây thứ ba từ trái sang là cây tôi thích nhất.
Danh từ
- Người hoặc vật ở vị trí thứ ba.The person or thing in the third position.Jones came in third.Jones đứng thứ ba.
- Một trong ba phần bằng nhau của một tổng thể.One of three equal parts of a whole.He ate a third of the pie. Divided by two-thirds.Anh ấy đã ăn một phần ba chiếc bánh. Chia làm hai phần ba.
- (không đếm được) Dấu chấm lửng của bánh răng thứ ba (của hộp số).(uncountable) Ellipsis of third gear (of a gearbox).Now put it into third.Bây giờ đặt nó vào thứ ba.
- (âm nhạc) Quãng gồm nốt thứ nhất và nốt thứ ba trong thang âm.(music) An interval consisting of the first and third notes in a scale.They sing in thirds.Họ hát ở phần ba.
Động từ
- (không chính thức) Đồng ý với một đề xuất hoặc tuyên bố sau khi nó đã được tán thành.(informal) To agree with a proposition or statement after it has already been seconded.
- Để chia thành ba phần bằng nhau.To divide into three equal parts.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “third” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish