thirst

/ˈθɚst/
danh từ
  • Sự khát nước.
  • Sự thèm khát, sự khao khát.
động từ
  • Khát nước.
  • (+ after, for) thèm khát, khao khát.
Danh từ
  1. Cảm giác khô cổ họng liên quan đến thèm nước, do thiếu uống hoặc do một số nguyên nhân khác (chẳng hạn như sợ hãi, phấn khích, v.v.) làm ngừng tiết niêm mạc họng.
    A sensation of dryness in the throat associated with a craving for liquids, produced by deprivation of drink, or by some other cause (such as fear, excitement, etc.) which stops the secretion of the pharyngeal mucous membrane.
    We developed a great thirst during our hike.
    Chúng tôi đã cảm thấy khát nước rất nhiều trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
    Từ đồng nghĩa:cravinglonging
  2. Tình trạng tạo ra cảm giác khát.
    The condition producing the sensation of thirst.
    If you go out in the desert for long without water, the thirst can drive you mad.
    Nếu bạn đi ra ngoài sa mạc một thời gian dài mà không có nước, cơn khát có thể khiến bạn phát điên.
    Từ đồng nghĩa:cravinglonging
  3. (nghĩa bóng) Sự mong muốn và háo hức (về cái gì đó); một sự thèm muốn hoặc khao khát.
    (figuratively) A want and eager desire (for something); a craving or longing.
    She had a real thirst for news and that greatly helped her career.
    Cô thực sự khao khát tin tức và điều đó đã giúp ích rất nhiều cho sự nghiệp của cô.
    Từ đồng nghĩa:cravinglonging
  4. (Nghĩa bóng) Ham muốn tình dục.
    (figuratively) Sexual lust.
    He had a thirst for her and she had the same for him.
    Anh khao khát cô và cô cũng khao khát anh.
    Từ đồng nghĩa:cravinglonging
Động từ
  1. (Nội quán) Khát nước.
    (intransitive) To be thirsty.
  2. (nội động từ, thường theo sau là "for") Khát khao mãnh liệt.
    (intransitive, usually followed by "for") To desire vehemently.
    I thirst for knowledge and education will sate me.
    Tôi khao khát kiến thức và giáo dục sẽ thỏa mãn tôi.
🎬 Nghe “thirst” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish