thirsty

/ˈθɚsti/
tính từ
  • khát; làm cho khát
  • khát, khao khát
Tính từ
  1. Cần uống nước hoặc bất kỳ chất lỏng nào có thể cung cấp nước.
    Needing to drink water or any liquid that can supply water.
    After all that work in the hot sun, I am really thirsty.
    Sau bao nhiêu công việc dưới trời nắng nóng, tôi thực sự khát nước.
    Từ đồng nghĩa:adryathirstdrouthydroughtydry
  2. (nghĩa bóng) Thèm rượu; đặc biệt là trải qua một số cơn cai rượu.
    (euphemistic) Craving alcohol; especially, experiencing some alcohol withdrawal.
    After all that work on a stupidly maintained spreadsheet, I am really thirsty.
    Sau tất cả những công việc trên một bảng tính được duy trì một cách ngu ngốc, tôi thực sự khát nước.
    Từ đồng nghĩa:adryathirstdrouthydroughtydry
  3. (thân mật, thông thường) Gây khát nước; khiến người ta có nhu cầu uống rượu.
    (informal, uncommon) Causing thirst; giving one a need to drink.
    Marching is thirsty work.
    Hành quân là một công việc khát khao.
    Từ đồng nghĩa:adryathirstdrouthydroughtydry
  4. (nghĩa bóng) Thèm cái gì đó phi vật chất.
    (figurative) Craving something immaterial.
    thirsty for knowledge
    khát kiến thức
    Từ đồng nghĩa:athirst
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Người khát (đồ uống, tình dục, rượu, v.v.).
    (usually in the plural) One who is thirsty (for a drink, sex, alcohol, etc.).
    Another way to limit the use of thirsty plants […] Here small beds of flowers, azaleas, and other "thirsties" could be grown satisfactorily.
    Một cách khác để hạn chế việc sử dụng các loại cây khát nước […] Ở đây có thể trồng những luống hoa nhỏ, đỗ quyên và các loại cây "khát" khác một cách thỏa đáng.
  2. Khát.
    Thirst.
🎬 Nghe “thirsty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish