thrift

/ˈθrɪft/
danh từ
  • Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
  • Cây thạch thung dung.
Danh từ
  1. (không đếm được) Đặc tính sử dụng tối thiểu một thứ gì đó (đặc biệt là tiền).
    (uncountable) The characteristic of using a minimum of something (especially money).
    His thrift can be seen in how little the trashman takes from his house.
    Có thể thấy sự tiết kiệm của anh ấy qua việc người rác lấy từ nhà anh ấy ít đến mức nào.
    Từ đồng nghĩa:frugality
  2. (đếm được, Mỹ) Ngân hàng tiết kiệm.
    (countable, US) A savings bank.
    Usually, home mortgages are obtained from thrifts.
    Thông thường, các khoản thế chấp nhà có được từ các quỹ tiết kiệm.
    Từ đồng nghĩa:frugality
  3. (đếm được) Bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi Armeria, đặc biệt là Armeria maritima.
    (countable) Any of various plants of the genus Armeria, particularly Armeria maritima.
    Từ đồng nghĩa:frugality
  4. (lỗi thời) Thành công và thăng tiến trong việc mua lại tài sản; sự gia tăng của cải thế gian; nhận được; sự phồn vinh; lợi nhuận.
    (obsolete) Success and advance in the acquisition of property; increase of worldly goods; gain; prosperity; profit.
    Từ đồng nghĩa:frugality
Động từ
  1. (ambitransitive) Mua sắm hoặc xem qua cửa hàng tiết kiệm; mua (thứ gì đó) ở cửa hàng tiết kiệm.
    (ambitransitive) To shop or browse at a thrift shop; to buy (something) at a thrift shop.
    They like to go thrifting on weekends.
    Họ thích đi tiết kiệm vào cuối tuần.
🎬 Nghe “thrift” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish