thumb
/ˈθʌm/danh từ
- Ngón tay cái.
- Ngón tay cái của găng tay.
động từ
- Dở qua (trang sách).
- Vận dụng vụng về, điều khiển vụng về.
Danh từ
- Đối với con người, ngón tay ngắn nhất và dày nhất mà con người có khả năng di chuyển cao nhất và có thể đối diện (di chuyển để chạm vào) tất cả các ngón tay khác.The shortest and thickest digit of the hand that for humans has the most mobility and can be made to oppose (moved to touch) all of the other fingers.
- (giao diện đồ họa người dùng) Phần của thanh trượt có thể được di chuyển tuyến tính dọc theo thanh trượt.(graphical user interface) The part of a slider that may be moved linearly along the slider.a scroll-bar thumbngón tay cái của thanh cuộn
- (thông tục, Internet) Hình ảnh thu nhỏ.(colloquial, Internet) A thumbnail picture.
- Tấm cửa sập phía trên dùng để đậy gầu máy xúc, dùng để giữ vật liệu trong gầu máy đào sau khi xúc lên, không để vật liệu tràn ra ngoài.A top hatch plate for covering an excavator bucket, used to keep material in the digger bucket after scooping it up, and not letting it spill out.
Động từ
- (Động) Chạm hoặc che bằng ngón tay cái.(transitive) To touch or cover with the thumb.to thumb the touch-hole of a cannonđể chạm vào lỗ tiếp xúc của một khẩu pháo
- (chuyển tiếp, có xuyên suốt) Lật trang (cuốn sách) để đọc lướt qua.(transitive, with through) To turn the pages of (a book) in order to read it cursorily.thumb throughngón tay cái thông qua
- Để ra hiệu bằng ngón tay cái, ví dụ như khi đánh dấu một chuyến đi.To gesture with the thumb, for example when flagging a ride.
- (du lịch) Đi nhờ xe.(travel) To hitchhike.So I started thumbin' back east, toward my hometown.Vì thế tôi bắt đầu quay lại phía đông, về quê hương của tôi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “thumb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish