tiffany

/ˈti-fə-nē/
danh từ
  • The, sa.
Danh từ
  1. Một loại gạc hoặc lụa rất mỏng.
    A kind of gauze, or very thin silk.
    1792, Hannah Cowley, A Day in Turkey; or, the Russian Slaves, London: G.G.J. & J. Robinson, Act III, Scene 1, p. 34, […] he made me throw away my peasant weeds, and gave me all these fine cloaths. See this tiffany, all spotted with silver; look at this beautiful turban—He gave it me all!
    1792, Hannah Cowley, Một ngày ở Thổ Nhĩ Kỳ; hoặc, Nô lệ Nga, London: G.G.J. & J. Robinson, Màn III, Cảnh 1, tr. 34, […] anh ấy bắt tôi vứt cỏ dại của nông dân và đưa cho tôi tất cả những bộ quần áo đẹp này. Hãy xem chiếc tiffany này, tất cả đều có đốm bạc; hãy nhìn chiếc khăn xếp xinh đẹp này—Anh ấy đã cho tôi tất cả!
🎬 Nghe “tiffany” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish