till
/ˈtɪl/danh từ
- Ngăn kéo để tiền.
- Sét tảng lăn.
động từ
- Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.
- Đến, tới.
- Cho đến khi.
- Trước khi.
Giới từ
- Cho đến khi; tới, tới; muộn nhất là (một thời điểm nhất định).Until; to, up to; as late as (a given time).She stayed till the very end.Cô ấy đã ở lại cho đến phút cuối cùng.
- Trước (một thời gian hoặc sự kiện nhất định).Before (a certain time or event).It's twenty till two. (1:40)Hai giờ kém hai mươi. (1:40)
- (lỗi thời hoặc phương ngữ) Đến, lên tới (vật lý).(obsolete or dialectal) To, up to (physically).They led him till his tentHọ dẫn anh đến lều của anh
- (lỗi thời hoặc phương ngữ) Tới, hướng tới (về thái độ).(obsolete or dialectal) To, toward (in attitude).
Liên từ
- Cho đến, cho đến lúc đó.Until, until the time that.Maybe you can, maybe you can't: you won't know till you try.Có thể bạn có thể, có thể bạn không thể: bạn sẽ không biết cho đến khi bạn thử.Từ đồng nghĩa:'tiltilluntiluntowhile
Danh từ
- (chủ yếu là người Anh) Máy tính tiền.(chiefly British) A cash register.
- Một hộp có thể tháo rời trong máy tính tiền chứa tiền.A removable box within a cash register containing the money.Pull all the tills and lock them in the safe.Kéo tất cả các máy tính tiền và khóa chúng trong két sắt.
- Nội dung của một máy tính tiền, ví dụ như vào đầu hoặc cuối ngày hoặc ca làm việc của nhân viên thu ngân.The contents of a cash register, for example at the beginning or end of the day or of a cashier's shift.My count of my till was 30 dollars short.Số tiền của tôi còn thiếu 30 đô la.
- Một ngăn kéo đựng tiền trong ngân hàng, được sử dụng bởi một giao dịch viên.A cash drawer in a bank, used by a teller.
Động từ
- (chuyển tiếp) Phát triển để cải thiện hoặc chuẩn bị cho việc sử dụng; trau dồi (nói về kiến thức, đức hạnh, trí óc, v.v.).(transitive) To develop so as to improve or prepare for usage; to cultivate (said of knowledge, virtue, mind etc.).
- (ngoại động) Làm việc, trồng trọt, cày (đất); chuẩn bị cho việc trồng cây và trồng trọt.(transitive) To work or cultivate or plough (soil); to prepare for growing vegetation and crops.
- (Nội động) Cày xới đất.(intransitive) To cultivate soil.
- (lỗi thời) Chuẩn bị; để có được.(obsolete) To prepare; to get.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “till” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish