tobacco

/təˈbækoʊ/
danh từ
  • Thuốc lá.
  • Cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant).
Danh từ
  1. (không đếm được) Bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi Nicotiana.
    (uncountable) Any plant of the genus Nicotiana.
  2. (không đếm được) Lá cây Nicotiana tabacum và một số loài khác được trồng và thu hoạch để làm thuốc lá, xì gà, thuốc hít, để hút tẩu hoặc để nhai.
    (uncountable) Leaves of Nicotiana tabacum and some other species cultivated and harvested to make cigarettes, cigars, snuff, for smoking in pipes or for chewing.
  3. (đếm được) Các loại thuốc lá.
    (countable) A variety of tobacco.
    Tobaccos from the Connecticut Valley were used for wrapping cigars.
    Thuốc lá từ Thung lũng Connecticut được sử dụng để gói xì gà.
Động từ
  1. (nội động) Nghiện thuốc lá; để hút thuốc.
    (intransitive) To indulge in tobacco; to smoke.
  2. (Động) Chữa bệnh bằng thuốc lá.
    (transitive) To treat with tobacco.
🎬 Nghe “tobacco” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish