toilet

/ˈtɔɪlət/
danh từ
  • Cầu tiêu.
  • Bàn phấn, bàn trang điểm.
  • Phòng rửa tay; nhà vệ sinh.
  • Cách ăn mặc, phục sức.
  • Sự trang điểm.
Danh từ
  1. (Anh, Ấn Độ, Úc, Hồng Kông) Một căn phòng, khu vực khép kín hoặc tòa nhà chuyên dụng có chứa một hoặc nhiều thiết bị cố định dùng để tiểu tiện và đại tiện; phòng tắm hoặc tủ đựng nước.
    (UK, India, Australia, Hong Kong) A room, enclosed area or single-purpose building containing a fixture or fixtures used for urination and defecation; a bathroom or water closet.
    Sorry, I was in the toilet.
    Xin lỗi, tôi đang ở trong toilet.
  2. Dụng cụ dùng để tiểu tiện và đại tiện, đặc biệt là dụng cụ có bát lớn và bệ hình vòng dùng nước để xả chất thải vào bể tự hoại hoặc hệ thống thoát nước.
    A fixture used for urination and defecation, particularly one with a large bowl and ring-shaped seat which uses water to flush the waste material into a septic tank or sewer system.
    My toilet got clogged. Now the bathroom's flooded.
    Nhà vệ sinh của tôi bị tắc. Bây giờ phòng tắm đang ngập nước.
  3. (nghĩa bóng) Một nơi rất tồi tàn hoặc bẩn thỉu.
    (figuratively) A very shabby or dirty place.
  4. (lỗi thời) Một tấm phủ bằng vải lanh, lụa hoặc tấm thảm trải trên bàn trang điểm trong phòng hoặc phòng thay đồ.
    (obsolete) A covering of linen, silk, or tapestry, spread over a dressing table in a chamber or dressing room.
Động từ
  1. (ngày) Tự mặc quần áo và chải chuốt.
    (dated) To dress and groom oneself.
  2. Sử dụng (đi tiểu hoặc đại tiện) trong nhà vệ sinh.
    To use (urinate or defecate in) a toilet.
  3. Để hỗ trợ người khác (một đứa trẻ, v.v.) sử dụng nhà vệ sinh.
    To assist another (a child, etc.) in using a toilet.
    Từ đồng nghĩa:bathroom
🎬 Nghe “toilet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish