torch
/ˈtoɚtʃ/danh từ
- Đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Đèn.
Danh từ
- Một thanh gỗ hoặc sợi thực vật xoắn lại với nhau, với một đầu được ngâm trong chất dễ cháy như nhựa thông hoặc mỡ động vật rồi đốt lửa, cầm trên tay, đặt vào giá đỡ tường hoặc cắm xuống đất và chủ yếu được sử dụng làm nguồn sáng.A stick of wood or plant fibres twisted together, with one end soaked in a flammable substance such as resin or tallow and set on fire, which is held in the hand, put into a wall bracket, or stuck into the ground, and used chiefly as a light source.The mob of angry villagers carried torches and pitchforks to the vampire’s castle.Đám đông dân làng giận dữ mang theo đuốc và chĩa tới lâu đài của ma cà rồng.Từ đồng nghĩa:brandfirebrandflambeau
- Một bông hoa có màu đỏ hoặc đỏ cam như ngọn lửa.A flower which is red or red-orange in colour like a flame.
- Một cành (“loại hoa”) được tạo thành từ các bông con.A spike (“kind of inflorescence”) made up of spikelets.
- Mullein thông thường, mullein lớn, hay cây đuốc (Verbascum thapsus).The common mullein, great mullein, or torchwort (Verbascum thapsus).
Động từ
- Chiếu sáng hoặc cung cấp (một nơi) những ngọn đuốc (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1).To illuminate or provide (a place) with torches (noun etymology 1, noun sense 1).
- Cố ý phá hủy (thứ gì đó) bằng cách đốt nó, đặc biệt là khi thực hiện hành vi đốt phá để thực hiện một số hành vi tội phạm khác (ví dụ: gian lận bảo hiểm hoặc tiêu hủy bằng chứng).To intentionally destroy (something) by setting it on fire, especially when committing arson in furtherance of some other criminal act (e.g. insurance fraud or the destruction of evidence).Some hoodlums had torched a derelict automobile, which emitted a ghastly pall of thick, black smoke that filled the street.Một số tên côn đồ đã đốt một chiếc ô tô vô chủ, khiến nó phát ra một làn khói đen dày đặc khủng khiếp tràn ngập khắp đường phố.Từ đồng nghĩa:burnigniteinflameset ablazeaflame
- Đưa ra những tuyên bố gây tổn hại về (ai đó hoặc điều gì đó); hủy hoại danh tiếng của (ai đó hoặc cái gì đó); chê bai, xúc phạm.To make damaging claims about (someone or something); to ruin the reputation of (someone or something); to disparage, to insult.That influencer torched the company’s PR department.Người có ảnh hưởng đó đã đốt cháy bộ phận PR của công ty.Từ đồng nghĩa:burnmalignassassinateaspersebackbite
- Của lửa: đốt cháy.Of a fire: to burn.The flames torched up twenty feet in the air.Ngọn lửa bùng lên cao hai mươi feet trong không khí.Từ đồng nghĩa:combustgo upburnforburnoutburn
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “torch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish