towards

/təˈwɔrdz/
tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
giới từ+ (towards)
  • về phía, hướng về
  • vào khoảng
  • đối với
  • để, cho, vì
Giới từ
  1. Hình thức thay thế của hướng tới.
    Alternative form of toward.
    Từ đồng nghĩa:toward
Trạng từ
  1. Theo hướng của một cái gì đó (được biểu thị bằng ngữ cảnh).
    In the direction of something (indicated by context).
Tính từ
  1. Gần; trong tầm tay; trong trạng thái chuẩn bị; theo hướng.
    Near; at hand; in state of preparation; toward.
🎬 Nghe “towards” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish