town

/ˈtaʊn/
danh từ
  • Thành phố, thị xã.
  • Dân thành phố, bà con hàng phố.
  • Phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô).
  • Thủ đô, Luân đôn.
Danh từ
  1. Một khu định cư; một khu vực có các khu dân cư, cửa hàng, tiện ích và chính quyền địa phương; đặc biệt là một khu vực lớn hơn một ngôi làng và nhỏ hơn một thành phố, về mặt lịch sử được bao bọc bởi hàng rào hoặc tường, với tổng dân số từ vài trăm đến hơn một trăm nghìn (tính đến đầu thế kỷ 21)
    A settlement; an area with residential districts, shops and amenities, and its own local government; especially one larger than a village and smaller than a city, historically enclosed by a fence or walls, with total populations ranging from several hundred to more than a hundred thousand (as of the early 21st century)
    This town is really dangerous because these youngsters have Beretta handguns.
    Thị trấn này thực sự nguy hiểm vì những thanh niên này có súng ngắn Beretta.
  2. Bất kỳ trung tâm đô thị hóa nào hơn nơi tham khảo.
    Any more urbanized centre than the place of reference.
    I'll be in Yonkers, then I'm driving into town to see the Knicks at the Garden tonight.
    Tôi sẽ đến Yonkers, sau đó tôi sẽ lái xe vào thị trấn để xem Knicks at the Garden tối nay.
  3. (Anh, lịch sử) Một khu định cư nông thôn trong đó phiên chợ được tổ chức ít nhất một lần một tuần.
    (UK, historical) A rural settlement in which a market was held at least once a week.
  4. Các cư dân (trái ngược với áo choàng: sinh viên, giảng viên, v.v.) của một cộng đồng là địa điểm của một trường đại học.
    The residents (as opposed to gown: the students, faculty, etc.) of a community which is the site of a university.
🎬 Nghe “town” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish