trained
/ˈhaʊsˌtreɪnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của train
tính từ
- Lành nghề; có tay nghề.
- Được huấn luyện.
Tính từ
- Đã trải qua một khóa đào tạo (đôi khi kết hợp).Having undergone a course of training (sometimes in combination).fully trained troopsquân đội được huấn luyện đầy đủ
- Bị thao túng về hình dạng hoặc thói quen.Manipulated in shape or habit.trained fruit treescây ăn quả được đào tạo
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tàusimple past and past participle of train
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trained” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish