transitive

/ˈtrænsətɪv/
tính từ
  • Ngoại (động từ).
  • bắc cầu.
Tính từ
  1. Thực hiện quá cảnh hoặc đi qua.
    Making a transit or passage.
  2. Bị ảnh hưởng bởi sự chuyển giao ý nghĩa.
    Affected by transference of signification.
  3. (ngữ pháp, của động từ) Lấy một hoặc nhiều tân ngữ trực tiếp.
    (grammar, of a verb) Taking a direct object or objects.
    The English verb "to notice" is a transitive verb, because we say things like "She noticed a problem".
    Động từ tiếng Anh “to Notice” là một ngoại động từ, bởi vì chúng ta nói những câu như “She Notice a problem”.
  4. (lý thuyết tập hợp, của một quan hệ trên một tập hợp) Có tính chất nếu một phần tử a liên hệ với b và b liên hệ với c thì a nhất thiết liên hệ với c.
    (set theory, of a relation on a set) Having the property that if an element a is related to b and b is related to c, then a is necessarily related to c.
    "Is an ancestor of" is a transitive relation: if Alice is an ancestor of Bob, and Bob is an ancestor of Carol, then Alice is an ancestor of Carol.
    "Là tổ tiên của" là mối quan hệ bắc cầu: nếu Alice là tổ tiên của Bob và Bob là tổ tiên của Carol thì Alice là tổ tiên của Carol.
Danh từ
  1. (Ngữ pháp) Ngoại động từ.
    (grammar) A transitive verb.
🎬 Nghe “transitive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish