transparent

/trænsˈperənt/
tính từ
  • Trong suốt.
  • Trong trẻo, trong sạch.
  • Trong sáng.
  • minh bạch.
  • Rõ ràng, rõ rệt.
Tính từ
  1. (của một vật liệu hoặc đồ vật) Nhìn xuyên qua, trong suốt; có đặc tính là ánh sáng xuyên qua nó hầu như không bị xáo trộn, đến mức người ta có thể nhìn xuyên qua nó một cách rõ ràng.
    (of a material or object) See-through, clear; having the property that light passes through it almost undisturbed, such that one can see through it clearly.
    The waters of the lake were transparent until the factory dumped waste there.
    Nước hồ trong suốt cho đến khi nhà máy đổ chất thải vào đó.
    Từ đồng nghĩa:see-throughdiaphanousclearcrystallinelimpid
  2. (của một hệ thống, tổ chức) Công khai, công khai; có đặc tính là các lý thuyết và thực tiễn được công khai, do đó làm giảm nguy cơ tham nhũng.
    (of a system or organization) Open, public; having the property that theories and practices are publicly visible, thereby reducing the chance of corruption.
    Từ đồng nghĩa:see-throughdiaphanousclearcrystallinelimpid
  3. Rõ ràng; dễ dàng thấy rõ; dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu.
    Obvious; readily apparent; easy to see or understand.
    His reasons for the decision were transparent.
    Lý do đưa ra quyết định của ông rất minh bạch.
    Từ đồng nghĩa:see-throughdiaphanousclearcrystallinelimpid
  4. (xử lý tín hiệu) Có đặc tính trong suốt, tức là đủ chính xác để kết quả được nén về mặt cảm nhận không thể phân biệt được với đầu vào không nén.
    (signal processing) Having the property of transparency, i.e. sufficiently accurate that the compressed result is perceptually indistinguishable from the uncompressed input.
    Từ đồng nghĩa:see-throughdiaphanousclearcrystallinelimpid
Danh từ
  1. Một cái gì đó trong suốt.
    Something that is transparent.
  2. (không chuẩn) Cha/mẹ chuyển giới hoặc chuyển giới.
    (nonstandard) A transgender or transsexual parent.
🎬 Nghe “transparent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish