tray
/ˈtreɪ/danh từ
- Khay, mâm.
- Ngăn hòm.
Danh từ
- Một vật nhỏ, thường có hình chữ nhật hoặc hình tròn, phẳng và cứng để mang đồ vật.A small, typically rectangular or round, flat, and rigid object upon which things are carried.I carefully arranged the dishes on the tray and brought it upstairs.Tôi cẩn thận sắp xếp bát đĩa lên khay rồi mang lên lầu.
- (bằng phần mở rộng) Các mục trên một khay đầy.(by extension) The items on a full tray.Before long they had consumed a whole tray of shrimp cocktails and sent for another.Chẳng bao lâu sau, họ đã ăn hết một khay cocktail tôm và gọi thêm một khay khác.Từ đồng nghĩa:trayful
- Một thành phần của thiết bị trong đó một vật phẩm được đặt vào để sử dụng cho các hoạt động của thiết bị.A component of a device into which an item is placed for use in the device's operations.The CD tray will not open.Khay CD không mở được.
- (máy tính, giao diện đồ họa người dùng, không chính thức) Khu vực thông báo được sử dụng cho các biểu tượng và cảnh báo.(computing, graphical user interface, informal) A notification area used for icons and alerts.
Động từ
- (thông tục) đặt (vật phẩm) lên khay(transitive) to place (items) on a trayBe sure to tray eggs with the large end up.Đảm bảo khay trứng có đầu lớn hướng lên trên.
- (nội động từ) trượt xuống một ngọn đồi phủ đầy tuyết trên một cái khay từ căng tin.(intransitive) to slide down a snow-covered hill on a tray from a cafeteria.Traying has provided collegiate fun and the occasional fatality for decades.Trò chơi khay đã mang lại niềm vui cho sinh viên và thỉnh thoảng gây tử vong trong nhiều thập kỷ.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) đau buồn; làm phiền(transitive, obsolete) to grieve; to annoy
- (chuyển tiếp, lỗi thời) phản bội(transitive, obsolete) to betray
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish