trouser

/ˈtraʊzɚz/
tính từ
  • Của quần, cho quần.
danh từ
  • Quần.
Danh từ
  1. (được dùng như một từ bổ nghĩa) Của hoặc liên quan đến quần.
    (used attributively as a modifier) Of or relating to trousers.
    trouser leg
    ống quần
  2. (bán lẻ quần áo và thời trang) Một chiếc quần dài.
    (in clothing retail and fashion) A pair of trousers.
    And this is our linen trouser, sir.
    Và đây là chiếc quần vải lanh của chúng tôi, thưa ngài.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, tiếng Anh, Ireland, không trang trọng) Bỏ (tiền) vào túi quần; để bỏ túi.
    (transitive, British, Ireland, informal) To put (money) into one's trouser pocket; to pocket.
  2. (chuyển tiếp, tiếng Anh, Ireland, không chính thức) Bí mật ăn trộm (một món đồ hoặc tiền) để sử dụng cá nhân.
    (transitive, British, Ireland, informal) To secretively steal (an item or money) for personal use.
  3. (chuyển tiếp, Anh, Ireland, không trang trọng) Lấy và giữ (thứ gì đó, đặc biệt là tiền, không phải của mình); để bỏ túi.
    (transitive, British, Ireland, informal) To take and keep (something, especially money, that is not one's own); to pocket.
🎬 Nghe “trouser” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish