turf
/ˈtɚf/danh từ
- Lớp đất mặt (đầy rễ cỏ).
- Ai-len than bùn.
- Cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa.
động từ
- Lát bằng tảng đất có cỏ.
Danh từ
- (không đếm được) Lớp đất phủ đầy cỏ; cỏ.(uncountable) A layer of earth covered with grass; sod.
- (đếm được) Một mảnh của lớp như vậy được cắt ra khỏi đất. Có thể được sử dụng làm cỏ để làm bãi cỏ, phơi khô để lấy than bùn, xếp chồng lên nhau để tạo thành các công trình bằng đất, v.v.(countable) A piece of such a layer cut from the soil. May be used as sod to make a lawn, dried for peat, stacked to form earthen structures, etc.
- (đếm được) Khối than bùn dùng làm nhiên liệu.(countable) A block of peat used as fuel.
- (không đếm được, đếm được) Tảo dày như tấm thảm.(uncountable, countable) A thick, carpet-like bed of algae.
Động từ
- Để che phủ bằng cỏ; để tạo ra một bãi cỏ bằng cách trải cỏ.To cover with turf; to create a lawn by laying turfs.
- (Đĩa nhựa tối thượng) Để ném một chiếc đĩa bay không gần mục tiêu dự định của nó, thường khiến nó chạm đất trong vòng 10 thước sau khi được thả ra.(Ultimate Frisbee) To throw a frisbee well short of its intended target, usually causing it to hit the ground within 10 yards of its release.
- (kinh doanh) Sa thải hoặc sa thải một nhiệm vụ.(business) To fire from a job or dismiss from a task.Eight managers were turfed after the merger of the two companies.Tám nhà quản lý đã bị sa thải sau khi hai công ty sáp nhập.
- (kinh doanh) Hủy bỏ một dự án hoặc sản phẩm.(business) To cancel a project or product.The company turfed the concept car because the prototype performed poorly.Công ty đã loại bỏ mẫu xe ý tưởng vì nguyên mẫu hoạt động kém.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “turf” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish