twin

/ˈtwɪn/
tính từ
  • Sinh đôi.
  • Cặp đôi, ghép đôi.
danh từ
  • Trẻ sinh đôi.
động từ
  • Để sinh đôi.
  • Cặp đôi với, ghép đôi với.
  • Kết hợp chặt chẽ.
Danh từ
  1. Một trong hai người (hoặc ít phổ biến hơn là động vật) có chung tử cung vào cùng một thời điểm; một người được sinh ra cùng lúc với anh chị em ruột.
    Either of two people (or, less commonly, animals) who shared the same uterus at the same time; one who was born at the same birth as a sibling.
    Từ đồng nghĩa:twindletwinlingdoublet
  2. Một trong hai đối tượng, thực thể tương tự hoặc có liên quan chặt chẽ với nhau, v.v.
    Either of two similar or closely related objects, entities etc.
  3. Phòng trong khách sạn, nhà nghỉ... có 2 giường; một phòng đôi.
    A room in a hotel, guesthouse, etc. with two beds; a twin room.
  4. (Hàng không) Máy bay hai động cơ.
    (aviation) A two-engine aircraft.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời bên ngoài Scotland) Tách ra, phân chia.
    (transitive, obsolete outside Scotland) To separate, divide.
  2. (nội động từ, lỗi thời bên ngoài Scotland) Chia rẽ, một phần; đi xa, khởi hành.
    (intransitive, obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart.
  3. (thường ở thể bị động) Tham gia, đoàn kết; hình thành các mối liên kết giữa (đặc biệt là giữa hai nơi ở các quốc gia khác nhau); để ghép nối với.
    (usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries); to pair with.
    Reading, the English town, is twinned with Clonmel in Ireland.
    Reading, thị trấn ở Anh, kết nghĩa với Clonmel ở Ireland.
  4. (Động) Sinh đôi.
    (intransitive) To give birth to twins.
Tính từ
  1. Gấp đôi; hai; xảy ra như một cặp phù hợp.
    Double; dual; occurring as a matching pair.
    twin beds, twin socks
    giường đôi, tất đôi
    Từ đồng nghĩa:twofold
  2. Hình thành một cặp sinh đôi.
    Forming a pair of twins.
    the twin boys
    hai cậu bé sinh đôi
    Từ đồng nghĩa:twofold

Chưa có góp ý cho “twin”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “twin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish