twin
/ˈtwɪn/tính từ
- Sinh đôi.
- Cặp đôi, ghép đôi.
danh từ
- Trẻ sinh đôi.
động từ
- Để sinh đôi.
- Cặp đôi với, ghép đôi với.
- Kết hợp chặt chẽ.
Danh từ
- Một trong hai người (hoặc ít phổ biến hơn là động vật) có chung tử cung vào cùng một thời điểm; một người được sinh ra cùng lúc với anh chị em ruột.Either of two people (or, less commonly, animals) who shared the same uterus at the same time; one who was born at the same birth as a sibling.
- Một trong hai đối tượng, thực thể tương tự hoặc có liên quan chặt chẽ với nhau, v.v.Either of two similar or closely related objects, entities etc.
- Phòng trong khách sạn, nhà nghỉ... có 2 giường; một phòng đôi.A room in a hotel, guesthouse, etc. with two beds; a twin room.
- (Hàng không) Máy bay hai động cơ.(aviation) A two-engine aircraft.
Động từ
- (chuyển tiếp, lỗi thời bên ngoài Scotland) Tách ra, phân chia.(transitive, obsolete outside Scotland) To separate, divide.
- (nội động từ, lỗi thời bên ngoài Scotland) Chia rẽ, một phần; đi xa, khởi hành.(intransitive, obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart.
- (thường ở thể bị động) Tham gia, đoàn kết; hình thành các mối liên kết giữa (đặc biệt là giữa hai nơi ở các quốc gia khác nhau); để ghép nối với.(usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries); to pair with.Reading, the English town, is twinned with Clonmel in Ireland.Reading, thị trấn ở Anh, kết nghĩa với Clonmel ở Ireland.
- (Động) Sinh đôi.(intransitive) To give birth to twins.
Tính từ
Chưa có góp ý cho “twin”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “twin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish