tyrant
/ˈtaɪrənt/danh từ
- Bạo chúa, kẻ bạo ngược.
Danh từ
- (lịch sử, Hy Lạp cổ đại) Kẻ tiếm quyền; người giành được quyền lực và cai trị ngoài pháp luật, được phân biệt với các vị vua được bầu chọn hoặc kế vị.(historical, Ancient Greece) A usurper; one who gains power and rules extralegally, distinguished from kings elevated by election or succession.Từ đồng nghĩa:archonbasileusaisymnetesautocratdictator
- (lỗi thời) Bất kỳ vị vua hoặc thống đốc nào.(obsolete) Any monarch or governor.Cassius... set tyrants over all Syria.Từ đồng nghĩa:archonbasileusaisymnetesautocratdictator
- Một kẻ chuyên quyền; một người cai trị cai trị một cách bất công, tàn nhẫn hoặc khắc nghiệt.A despot; a ruler who governs unjustly, cruelly, or harshly.Tyrannes...be but Gods scourges which he will cast into the fyre when he hath done with them.Từ đồng nghĩa:archonbasileusaisymnetesautocratdictator
- (nói rộng hơn) Bất kỳ người nào lạm dụng quyền lực chức vụ hoặc chức vụ để đối xử bất công, tàn nhẫn hoặc khắc nghiệt với người khác.(by extension) Any person who abuses the power of position or office to treat others unjustly, cruelly, or harshly.[…] a sad tyrant, as my friends the Democrats sometimes are.Từ đồng nghĩa:archonbasileusaisymnetesautocratdictator
Tính từ
- (ít gặp) chuyên chế, chuyên chế; giống như, đặc trưng của, hoặc theo cách của một bạo chúa.(uncommon) Tyrannical, tyrannous; like, characteristic of, or in the manner of a tyrant....a reconciliation between our no longer parent state, but tyrant state, and these colonies.
Động từ
- (nội động từ, lỗi thời) Hành động như một kẻ bạo chúa; trở nên chuyên chế.(intransitive, obsolete) To act like a tyrant; to be tyrannical.
- (thông tục, lỗi thời) Chuyên chế.(transitive, obsolete) To tyrannize.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tyrant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish