ultraviolet

/ˌʌltrəˈvajələt/
tính từ
  • Cực tím, tử ngoại (về bức xạ).
  • Sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím).
Tính từ
  1. —
    Of electromagnetic radiation beyond (higher in frequency than) light visible to the human eye; radiation with wavelengths from 380 to 10 nanometres.
  2. —
    (figurative, physics) Relating to very high energies or very small distances or time spans.
Danh từ
  1. —
    Ultraviolet colour.
🎬 Nghe “ultraviolet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish