unchecked

/ˌʌnˈtʃɛkt/
tính từ
  • Không bị cản trở, không bị ngăn cản; không bị kìm hãm, không bị kiềm chế (tình cảm).
  • Chưa được kiểm tra; không được kiểm tra (sổ sách).
Tính từ
  1. Không bị kiềm chế, không bị giữ lại.
    Unrestrained, not held back.
    unchecked ambition
    tham vọng không được kiểm soát
    Từ đồng nghĩa:uncontrolled
  2. Không được kiểm tra về tính chính xác, hiệu quả, v.v.
    Not examined for accuracy, efficiency, etc.
    unchecked writings
    bài viết không được kiểm tra
    Từ đồng nghĩa:uncontrolled
  3. (chủ yếu là tính toán) Trong hộp kiểm: chưa được chọn (đánh dấu hoặc bật).
    (chiefly computing) Of a check box: not checked (ticked or enabled).
    Từ đồng nghĩa:uncontrolled
  4. (trò chơi ô chữ) Của một hình vuông: một phần của chỉ một mục (nghĩa là ngang hoặc dọc, nhưng không phải cả hai).
    (crosswording) Of a square: part of only one entry (that is, across or down, but not both).
    Từ đồng nghĩa:uncontrolled
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bỏ chọn.
    simple past and past participle of uncheck.
🎬 Nghe “unchecked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish