unconditional

/ˌʌnkənˈdɪʃənl̟/
tính từ
  • Không điều kiện.
  • Dứt khoát, quả quyết.
Tính từ
  1. Tuyệt đối; không có điều kiện, hạn chế, bảo lưu hoặc trình độ.
    Absolute; without conditions, limitations, reservations or qualifications.
    We demand your unconditional surrender.
    Chúng tôi yêu cầu bạn đầu hàng vô điều kiện.
    Từ đồng nghĩa:absolutecategorical
Danh từ
  1. Cái đó không có điều kiện.
    That which is not conditional.
  2. (logic) Một cấu trúc giống như điều kiện biểu thị rằng hệ quả đúng bất kể giá trị cụ thể của tiền đề.
    (logic) A conditional-like structure expressing that the consequent holds true regardless of the particular value of the antecedent.
🎬 Nghe “unconditional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish