uncover

/ˌʌnˈkʌvɚ/
động từ
  • Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
  • Mở ra để tấn công.
  • Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
  • Bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng).
Động từ
  1. Để loại bỏ một bìa từ.
    To remove a cover from.
    The model railway was uncovered.
    Đường sắt kiểu mẫu đã được khám phá.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
  2. Để tiết lộ danh tính của.
    To reveal the identity of.
    The murderer has finally been uncovered.
    Kẻ giết người cuối cùng đã được vạch trần.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
  3. Thể hiện một cách công khai; tiết lộ; để tiết lộ.
    To show openly; to disclose; to reveal.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
  4. (phản thân, nội động từ) Cởi mũ hoặc mũ lưỡi trai ra để thể hiện sự tôn trọng.
    (reflexive, intransitive) To remove one's hat or cap as a mark of respect.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
🎬 Nghe “uncover” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish