uncover
/ˌʌnˈkʌvɚ/động từ
- Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
- Mở ra để tấn công.
- Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
- Bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng).
Động từ
- Để loại bỏ một bìa từ.To remove a cover from.The model railway was uncovered.Đường sắt kiểu mẫu đã được khám phá.Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
- Để tiết lộ danh tính của.To reveal the identity of.The murderer has finally been uncovered.Kẻ giết người cuối cùng đã được vạch trần.Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
- Thể hiện một cách công khai; tiết lộ; để tiết lộ.To show openly; to disclose; to reveal.Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
- (phản thân, nội động từ) Cởi mũ hoặc mũ lưỡi trai ra để thể hiện sự tôn trọng.(reflexive, intransitive) To remove one's hat or cap as a mark of respect.Từ đồng nghĩa:exposeuncloakdoffuncoifunhat
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “uncover” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish