underneath
/ˌʌndɚˈniːθ/phó từ
- Bên dưới, dưới.
danh từ
- Phần dưới, bên dưới, mặt dưới.
Trạng từ
- Dưới; ở một nơi bên dưới.Below; in a place beneath.I can't take my sweater off: I amn't wearing anything else on underneath.Tôi không thể cởi áo len ra: Tôi không mặc gì khác bên trong.
- Ở mặt dưới hoặc mặt dưới.On the underside or lower face.
Giới từ
- Dưới, bên dưới, bên dưới.Under, below, beneath.Underneath the water, all was calm.Dưới mặt nước, tất cả đều yên tĩnh.
- Dưới sự kiểm soát hoặc quyền lực của.Under the control or power of.There was little freedom underneath the Nazi jackboot.Có rất ít sự tự do bên dưới chiếc ủng của Đức Quốc xã.
Tính từ
- Dưới, thấp hơn.Under, lower.You can have the underneath bunk.Bạn có thể có giường tầng bên dưới.
Danh từ
- Đáy của một cái gì đó.The bottom of something.The underneath of the aircraft was painted blue.Phần bên dưới của máy bay được sơn màu xanh lam.
- Bản nhạc nền radio được phát trong một thông báo hoặc chương trình cụ thể.A background radio sound track played during a specific announcement or program.The underneath is music from the latest album by ….Bên dưới là nhạc trong album mới nhất của….
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “underneath” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish