unemployed
/ˌʌnɪmˈploɪd/tính từ
- Không dùng, không được sử dụng.
- Không có việc làm, thất nghiệp.
Tính từ
- Không có việc làm mặc dù có khả năng và sẵn sàng làm việc.Having no job despite being able and willing to work.The government announced a new initiative to help the unemployed.Từ đồng nghĩa:joblessworkless
- Không có ích gì, không làm việcHaving no use, not doing workTừ đồng nghĩa:disusedidleabeyantat restcessant
Danh từ
- (với) Những người thất nghiệp của một xã hội hoặc thế giới, được gộp lại.(with the) The unemployed people of a society or the world, taken collectively.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unemployed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish