unemployment

/ˌʌnɪmˈploɪmənt/
danh từ
  • Sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp.
  • Khối lượng công việc chưa làm.
Danh từ
  1. Tình trạng không có việc làm; thất nghiệp.
    The state of having no job; joblessness.
    Unemployment made Jack depressed.
    Thất nghiệp khiến Jack chán nản.
    Từ đồng nghĩa:joblessnessworklessnessunwork
  2. Hiện tượng thất nghiệp trong nền kinh tế.
    The phenomenon of joblessness in an economy.
    Unemployment has been considered a cause of crime.
    Thất nghiệp được coi là nguyên nhân của tội phạm.
    Từ đồng nghĩa:joblessnessworklessnessunwork
  3. Mức độ thất nghiệp trong một nền kinh tế, thường được đo bằng phần trăm lực lượng lao động.
    The level of joblessness in an economy, often measured as a percentage of the workforce.
    Unemployment was reported at 5.2% in May, up from 4.9% in April.
    Tỷ lệ thất nghiệp được báo cáo ở mức 5,2% trong tháng 5, tăng từ mức 4,9% trong tháng 4.
    Từ đồng nghĩa:joblessnessworklessnessunwork
  4. (đếm được) Một loại thất nghiệp do một cơ chế kinh tế cụ thể.
    (countable) A type of joblessness due to a particular economic mechanism.
    All unemployments, seasonal, frictional, cyclical, classical, whatever, mean that you're out of work.
    Tất cả tình trạng thất nghiệp, theo mùa, mang tính ma sát, theo chu kỳ, cổ điển, bất kể điều gì, đều có nghĩa là bạn đã mất việc.
    Từ đồng nghĩa:joblessnessworklessnessunwork
🎬 Nghe “unemployment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish