unfold

/ˌʌnˈfoʊld/
động từ
  • Mở ra, trải ra.
  • Bày tỏ, để lộ, bộc lộ.
  • Lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa).
Động từ
  1. (Động) Hoàn tác việc gấp.
    (transitive) To undo a folding.
    to unfold a map; to unfold a tablecloth; She unpacks the new dress and unfolds it carefully.
    để mở một bản đồ; trải khăn trải bàn ra; Cô mở chiếc váy mới ra và cẩn thận mở nó ra.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncover
  2. (Nội động) Trở nên bộc lộ.
    (intransitive) To become unfolded.
    The curtains unfolded to reveal the stage.
    Tấm rèm được kéo ra để lộ sân khấu.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncover
  3. (nội động) Hóa ra; xảy ra ; để phát triển.
    (intransitive) To turn out; to happen; to develop.
    Events unfolded in an unexpected way.
    Sự việc diễn ra một cách bất ngờ.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncover
  4. (ngoại động) Mở rộng tầm mắt để chiêm ngưỡng hoặc suy ngẫm; làm nổi bật tất cả các chi tiết, hoặc bằng cách phát triển liên tục; để tiết lộ.
    (transitive) To lay open to view or contemplation; to bring out in all the details, or by successive development; to reveal.
    to unfold one's designs; to unfold the principles of a science
    để bộc lộ những thiết kế của mình; để mở ra các nguyên tắc của một khoa học
    Từ đồng nghĩa:exposeuncover
Danh từ
  1. (điện toán, lập trình) Trong lập trình hàm, một loại hàm bậc cao đối lập với hàm gấp.
    (computing, programming) In functional programming, a kind of higher-order function that is the opposite of a fold.
🎬 Nghe “unfold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish