unravel
/ˌʌnˈrævəl/động từ
- Tháo ra, gỡ mối (chỉ).
- Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ.
- Sổ sợi x ra (quần áo).
Động từ
- Làm cho (cái gì đó) không còn bị rối tung hay rối rắm nữa; gỡ rối, gỡ rối.To cause (something) to no longer be ravelled or tangled; to disentangle, to untangle.Mother couldn’t unravel the ball of wool after the cat had played with it.Mẹ không thể gỡ cuộn len ra sau khi con mèo đã chơi với nó.
- Tách các sợi chỉ của (thứ được dệt hoặc dệt, chẳng hạn như quần áo hoặc vải).To separate the threads of (something knitted or woven, such as clothing or fabric).Stop playing with the seam of the tablecloth! You’ll unravel it.Đừng chơi đùa với đường may của khăn trải bàn nữa! Bạn sẽ làm sáng tỏ nó.Từ đồng nghĩa:ravel
- Để tách các phần được kết nối hoặc thống nhất của (cái gì đó); ném (cái gì đó) vào tình trạng hỗn loạn; làm bối rối, làm bối rối, làm tan rã.To separate the connected or united parts of (something); to throw (something) into disorder; to confound, to confuse, to disintegrate.to unravel the broad consensus which was createdđể làm sáng tỏ sự đồng thuận rộng rãi đã được tạo ra
- Để giải quyết (điều gì đó) khỏi sự phức tạp hoặc khó khăn; để điều tra và giải quyết (một bí ẩn, một vấn đề, v.v.); để gỡ rối, để mở ra, để giải quyết.To clear (something) from complication or difficulty; to investigate and solve (a mystery, a problem, etc.); to disentangle, to unfold, to work out.to unravel the confusion to unravel a plotlàm sáng tỏ sự nhầm lẫn để làm sáng tỏ một âm mưu
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unravel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish