untouched

/ˌʌnˈtʌtʃt/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
  • chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
  • không xúc động, vô tình, l nh đạm