untouched

/ˌʌnˈtʌtʃt/
tính từ
  • Không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên.
  • Chưa đả động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến.
  • Không xúc động, vô tình, lãnh đạm.
Tính từ
  1. Còn nguyên trạng thái nguyên sơ, không bị hư hại; không bị thay đổi.
    Remaining in its original, pristine state, undamaged; not altered.
    There are practically no untouched forests left in Europe.
    Thực tế không còn khu rừng hoang sơ nào ở châu Âu.
    Từ đồng nghĩa:unalteredunscathedunspoiledunsulliedvirgin
  2. Chưa ăn.
    Not eaten.
    He left his vegetables untouched.
    Anh ấy để nguyên rau củ của mình.
    Từ đồng nghĩa:unconsumeduneatenundevouredunscarfedunscoffed
  3. Không bị ảnh hưởng, bị ảnh hưởng hay bị lung lay.
    Not influenced, affected or swayed.
    She was untouched by his tale of woes.
    Cô không hề bị ảnh hưởng bởi câu chuyện đau khổ của anh.
    Từ đồng nghĩa:indifferentunmovedadiaphroisticapatheticapathistical
  4. Chưa tiếp xúc được.
    Not having come in contact.
    Our chocolates are untouched by human hands.
    Sôcôla của chúng tôi chưa hề bị chạm tới bởi bàn tay con người.
    Từ đồng nghĩa:unhandled
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của untouch
    simple past and past participle of untouch
🎬 Nghe “untouched” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish