upcoming

/ˈəpˌkəmɪŋ/
tính từ
  • Chỉ những gì sắp diễn ra.
Tính từ
  1. Xảy ra hoặc xuất hiện trong tương lai tương đối gần.
    Happening or appearing in the relatively near future.
    We are ready for whatever is upcoming.
    Chúng tôi đã sẵn sàng cho bất cứ điều gì sắp tới.
  2. Eggcorn của sự phát triển sắp tới.
    Eggcorn of up-and-coming.
Danh từ
  1. Hành động xuất hiện.
    The act of coming up.
  2. Sự xuất hiện; sa mạc.
    Comeuppance; deserts.
  3. Các hoạt động để đạt được.
    The activity of to upcome.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của kết quả
    present participle and gerund of upcome
🎬 Nghe “upcoming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish