upper

/ˈʌpɚ/
tính từ
  • Trên, cao, thượng.
  • Muộn.
  • Mặc ngoài, khoác ngoài (áo).
danh từ
  • Mũ giày.
  • Ghệt.
Tính từ
  1. Ở một vị trí, cấp độ, cấp bậc hoặc thứ tự vật lý cao hơn.
    At a higher physical position, level, rank or order.
  2. Nằm trên vùng đất cao hơn, xa hơn trong đất liền, ở thượng nguồn hơn hoặc ở phía bắc hơn.
    Situated on higher ground, further inland, more upstream, or more northerly.
  3. (địa chất, địa tầng hoặc thời kỳ địa chất) Trẻ hơn, gần đây hơn.
    (geology, of strata or geological time periods) Younger, more recent.
  4. (giáo dục) Thuộc hoặc liên quan đến một trường trung học.
    (education) Of or pertaining to a secondary school.
Danh từ
  1. Một chất kích thích, chẳng hạn như amphetamine, làm tăng năng lượng và giảm cảm giác thèm ăn.
    A stimulant, such as amphetamine, that increases energy and decreases appetite.
  2. Phần trên của một cái gì đó
    The upper portion of something.
  3. Người có địa vị xã hội cao hơn
    Someone with higher social standing
  4. Cái cao hơn, tương phản với cái thấp hơn.
    That which is higher, contrasted with the lower.
🎬 Nghe “upper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish