vacuum

/ˈvæˌkjuːm/
danh từ
  • Chân không.
  • (như) vacuum_cleaner.
Danh từ
  1. Một vùng không gian không chứa vật chất.
    A region of space that contains no matter.
    Từ đồng nghĩa:vacancyvoid
  2. Tình trạng hiếm hoặc giảm áp suất dưới áp suất của khí quyển trong một bình chứa, chẳng hạn như bình ngưng của động cơ hơi nước, gần như cạn kiệt không khí hoặc hơi nước, v.v.
    The condition of rarefaction, or reduction of pressure below that of the atmosphere, in a vessel, such as the condenser of a steam engine, which is nearly exhausted of air or steam, etc.
    a vacuum of 26 inches of mercury, or 13 pounds per square inch
    chân không 26 inch thủy ngân, hoặc 13 pound mỗi inch vuông
    Từ đồng nghĩa:vacuum state
  3. (thông tục, chỉ số nhiều là "chân không") Dấu chấm lửng của máy hút bụi.
    (colloquial, only pluralized as "vacuums") Ellipsis of vacuum cleaner.
    Từ đồng nghĩa:hoover
  4. (vật lý) Một không thời gian có tensor có độ lớn bằng 0.
    (physics) A spacetime having tensors of zero magnitude.
    Từ đồng nghĩa:vacuum state
Động từ
  1. (thông tục) Làm sạch (cái gì) bằng máy hút bụi.
    (transitive) To clean (something) with a vacuum cleaner.
    Từ đồng nghĩa:hoover
  2. (Nội động) Dùng máy hút bụi.
    (intransitive) To use a vacuum cleaner.
    Từ đồng nghĩa:to do the hooveringto hoover
  3. (chuyển tiếp, cơ sở dữ liệu) Để tối ưu hóa cơ sở dữ liệu hoặc bảng cơ sở dữ liệu bằng cách loại bỏ vật lý các bộ dữ liệu đã xóa.
    (transitive, databases) To optimise a database or database table by physically removing deleted tuples.
🎬 Nghe “vacuum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish